Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi Ma tran Ly 8 HKI 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 09-12-2012
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 09-12-2012
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÝ 8 - Thời gian: 45 phút
A - THIẾT LẬP MA TRẬN.
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài “Sự nổi”)
Trọng số của bài kiểm tra: Chủ đề 1 40% (do đã KT); Chủ đề 2 60%
Phân bố cấp độ theo tỉ lệ qui định của công văn 1…../SGD-KT: 50% NB , 50% (TH và VD)
1/ Bảng trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ
thực dạy
Trọng số
Trọng số
bài kiểm tra
LT
VD
LT
LT
LT
VD
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
7
7
4.9
2.1
70.0
30.0
28.0
12.0
2. Áp suất và cơ năng (60%)
8
7
4.9
3.1
61.2
38.8
36.7
23.3
Tổng
16
13
9,1
6,9
131.2
68.8
64.7
35.3
2/ Tính số câu hỏi theo chủ đề:
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu
(chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
28
1.68≈2
0
3
3
2. Áp suất và cơ năng (60%)
36.7
2.20≈2
0
3
3.5
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
12
0.72≈1
0
1
1.5
2. Áp suất và cơ năng (60%)
22.3
1.3≈1
0
3
2
Tổng
100
6
0
10
10
3/ Ma trận:
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.
Chuyển động
cơ học
và lực
(7 tiết)
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
C1.1; C2.2
C4.3
3
Số điểm
3.0
1.5
4.5
2.
Áp suất Lực đẩy Acsimet
Sự nổi
Công cơ học
(8 tiết)
5. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
6. Nêu được điều kiện nổi của vật.
7. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
Số câu hỏi
C5.4
C6.5
C7.6
4
Số điểm
2.0
1.5
2.0
5.5
TS câu hỏi
3
1
1
2
6
TS điểm
5.0
(50%)
1.5
(15%)
1.5
(15%)
2.0
(20%)
10
(100%)
B - THIẾT LẬP CÂU HỎI
NỘI DUNG ĐỀ
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: (1,5 điểm)
Chuyển động cơ học là gì? Nêu một ví dụ về chuyển động cơ học?
Câu 2: (1,5 điểm)
Vận tốc là gì? Viết công thức và đơn vị vận tốc? Nêu rõ từng đại lượng trong công thức?
Câu 3: (1,5 điểm)
Tại sao phải dùng những con lăn bằng gỗ hay các đoạn ống thép kê dưới những cỗ máy nặng để di chuyển dễ dàng?
Câu 4: (2.0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÝ 8 - Thời gian: 45 phút
A - THIẾT LẬP MA TRẬN.
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài “Sự nổi”)
Trọng số của bài kiểm tra: Chủ đề 1 40% (do đã KT); Chủ đề 2 60%
Phân bố cấp độ theo tỉ lệ qui định của công văn 1…../SGD-KT: 50% NB , 50% (TH và VD)
1/ Bảng trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ
thực dạy
Trọng số
Trọng số
bài kiểm tra
LT
VD
LT
LT
LT
VD
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
7
7
4.9
2.1
70.0
30.0
28.0
12.0
2. Áp suất và cơ năng (60%)
8
7
4.9
3.1
61.2
38.8
36.7
23.3
Tổng
16
13
9,1
6,9
131.2
68.8
64.7
35.3
2/ Tính số câu hỏi theo chủ đề:
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu
(chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
28
1.68≈2
0
3
3
2. Áp suất và cơ năng (60%)
36.7
2.20≈2
0
3
3.5
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ học và lực (40%)
12
0.72≈1
0
1
1.5
2. Áp suất và cơ năng (60%)
22.3
1.3≈1
0
3
2
Tổng
100
6
0
10
10
3/ Ma trận:
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.
Chuyển động
cơ học
và lực
(7 tiết)
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
C1.1; C2.2
C4.3
3
Số điểm
3.0
1.5
4.5
2.
Áp suất Lực đẩy Acsimet
Sự nổi
Công cơ học
(8 tiết)
5. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
6. Nêu được điều kiện nổi của vật.
7. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
Số câu hỏi
C5.4
C6.5
C7.6
4
Số điểm
2.0
1.5
2.0
5.5
TS câu hỏi
3
1
1
2
6
TS điểm
5.0
(50%)
1.5
(15%)
1.5
(15%)
2.0
(20%)
10
(100%)
B - THIẾT LẬP CÂU HỎI
NỘI DUNG ĐỀ
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: (1,5 điểm)
Chuyển động cơ học là gì? Nêu một ví dụ về chuyển động cơ học?
Câu 2: (1,5 điểm)
Vận tốc là gì? Viết công thức và đơn vị vận tốc? Nêu rõ từng đại lượng trong công thức?
Câu 3: (1,5 điểm)
Tại sao phải dùng những con lăn bằng gỗ hay các đoạn ống thép kê dưới những cỗ máy nặng để di chuyển dễ dàng?
Câu 4: (2.0 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất