Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

46 DE THI HKI TOAN 6 CO DA 2012 Cuc hot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Hồng Việt
Người gửi: Đỗ Hồng Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 15-12-2011
Dung lượng: 511.3 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TOÁN 6
NĂM HỌC 2011 – 2012
I. Ma trận đề :
Cấp độ

Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. Các phép toán trong N

Kĩ năng thực hiện phép tính trong N
Vận dụng tính chất chia hết của một tổng và khái niệm nguyên tố cùng nhau


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%



1
0,75đ



1
0,5đ
2
1,25đ
35%

2. Các bài toán tìm x trong Z
Nhận biết kết quả của phép cộng hai sô nguyên khác dấu
Kĩ năng thực hiện phép tính trong Z



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,5đ


2
1,5đ




3
2,0đ

3. Các bài toán về lũy thừa
Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả
Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,5đ


1
0,75đ




2
1,25
25%

4. Các bài toán về ƯC, BC..
Nhận biết kết quả về ƯC và BC

Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
1,0đ



 1
1,5đ

3
2,5đ

5. Hình học

Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
Hai tia đối nhau

Biết vẽ hình.
Tính được độ dài đoạn thẳng.
So sánh hai đoạn thẳng


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
1,0đ




3
2,0đ

5
3,0đ

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
6
3,0đ
30%
4
3,0đ
30%
4
3,5đ
35%
1
0,5
5%
15
10đ
100%





ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲI
Năm học: 2011 – 2012
MÔN: Toán 6
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1: Tính 58.53 :52 viết kết quả dưới dạng luỹ thừa là.
A. 59 ; B. 55 ; C. 524 ; D. 53.
Câu 2: Trong các số: 2; 3; 4; 8 số nào là ước chung của 6 và 16
A. 2; B. 3; C. 4; D. 8.
Câu 3: Tìm BCNN (36; 9)
A. 36 B. 24 C. 12 D. 9
Câu 4: Tìm x, biết x - 4 = -12
A. 16 ; B. - 8 ; C. 8 ; D. 3.

Câu 5: Cho hình vẽ .
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau “Điểm ……. nằm giữa hai điểm……”
A. M, N và P B. P, M và N C. N, M và P.

Câu 6: Cho hình vẽ
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau "Hai tia Ax và …... được gọi là hai tia đối nhau”
A. tia Bx B. tia By C. tia BA D. tia AB.
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
36 . 27 + 36 . 73 b) 57 : 55 + 2 . 22
Bài2: (1,5 đ) Tìm x (Z biết :
a.  b. 5-x=-8
Bài 3: (1,5 đ)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 35 đến 45, hăy tính số học sinh của lớp 6A
Bài 4: (2,0 đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm B và C sao cho AB =2 cm , AC =8 cm.
a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC .
b/ Gọi M là trung điểm của
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓